KINH TRUNG A HÀM

Hán Dịch: Phật Ðà Da Xá & Trúc Phật Niệm,
Việt Dịch & Hiệu Chú: Thích Tuệ Sỹ

MỤC LỤC

1. PHẨM BẢY PHÁP

1. Kinh Thiện Pháp

6. Kinh Thiện Nhân Vãng

2. Kinh Trú Ðạc Thọ

7. Kinh Thế Gian Phước

3. Kinh Thành Dụ

8. Kinh Thất Nhật

4. Kinh Thủy Dụ

9. Kinh Thất Xa

5. Kinh Một Tích Dụ

10. Kinh Lậu Tận

2. PHẨM NGHIỆP TƯƠNG ƯNG

11. Kinh Diệm Dụ

16. Kinh Già-Lam

12. Kinh Hòa-Phá

17. Kinh Già-Di-Ni

13. Kinh Độ

18. Kinh Sư Tử

14. Kinh La-Vân

19. Kinh Ni-Kiền

15. Kinh Tư

20. Kinh Ba-La-Lao

3. PHẨM XÁ-LÊ TỬ TƯƠNG ƯNG

21. Kinh Đẳng Tâm

26. Kinh Cù-Ni-Sư

22. Kinh Thành Tựu Giới

27. Kinh Phạm Chí Ðà-Nhiên

23. Kinh Trí

28. Kinh Giáo Hóa Bịnh

24. Kinh Sư Tử Hống

29. Kinh Đại Câu-Hi-La

25. Kinh Thủy Dụ

30. Kinh Tương Tích Dụ

 

31. Kinh Phân Biệt Thánh Ðế

4. PHẨM VỊ TẰNG HỮU PHÁP

32. Kinh Vị Tằng Hữu Pháp

37. Kinh Chiêm-Ba

33. Kinh Thị Giả

38. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I)

34. Kinh Bạc-Câu-La

39. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II)

35. Kinh A-Tu-La

40. Kinh Thủ Trưởng Giả (I)

36. Kinh Địa Ðộng

41. Kinh Thủ Trưởng Giả (II)

5. PHẨM TẬP TƯƠNG ƯNG

42. Kinh Hà Nghĩa

50. Kinh Cung Kính (II)

43. Kinh Bất Tư

51. Kinh Bổn Tế

44. Kinh Niệm

52. Kinh Thực (I)

45. Kinh Tàm Quý (I)

53. Kinh Thực (II)

46. Kinh Tàm Quý (II)

54. Kinh Tận Trí

47. Kinh Giới (I)

55. Kinh Niết Bàn

48. Kinh Giới (II)

56. Kinh Di-Hê

49. Kinh Cung Kính (I)

57. Kinh Tức Vị Tỳ-Kheo Thuyết

6. PHẨM VƯƠNG TƯƠNG ƯNG

58. Kinh Thất Bảo

65. Kinh Ô Điểu Dụ

59. Kinh Tam Thập Nhị Tướng

66. Kinh Thuyết Bổn

60. Kinh Tứ Châu

67. Kinh Đại Thiên Nại Lâm

61. Kinh Ngưu Phấn Dụ

68. Kinh Đại Thiện Kiến Vương

62. Kinh Tần-Bệ-Sa-La Nghinh Phật

69. Kinh Tam Thập Dụ

63. Kinh Bệ-Bà-Lăng-Kỳ

70. Kinh Chuyển Luân Vương

64. Kinh Thiên Sứ

71. Kinh Bệ-Tứ

7. PHẨM TRƯỜNG THỌ VƯƠNG

72. Kinh Trường Thọ V. Bổn Khởi

79. Kinh Hữu Thắng Thiên

73. Kinh Thiên

80. Kinh Ca-Hi-Na

74. Kinh Bát Niệm

81. Kinh Niệm Thân

75. Kinh Tịnh Bất Ðộng Ðạo

82. Kinh Chi-Ly-Di-Lê

76. Kinh Úc-Già-Chi-La

83. Kinh Trưởng Lão Thụy Miên

77. Kinh Sa-Kê-Ðế Tam Tộc Tánh Tử

84. Kinh Vô Thích

78. Kinh Phạm Thiên Thỉnh Phật

85. Kinh Chân Nhân

 

86. Kinh Thuyết Xứ

8. PHẨM UẾ

87. Kinh Uế Phẩm

92. Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ

88. Kinh Cầu Pháp

93. Kinh Thủy Tịnh Phạm Chí

89. Kinh Tỳ-Kheo Thỉnh

94. Kinh Hắc Tỳ-Kheo

90. Kinh Tri Pháp

95. Kinh Trụ Pháp

91. Kinh Chu-Na Vấn Kiến

96. Kinh Vô

9. PHẨM NHÂN

097. Kinh Đại Nhân

102. Kinh Niệm

098. Kinh Niệm Xứ

103. Kinh Sư Tử Hống

099. Kinh Khổ Ấm (I)

104. Kinh Ưu-Ðàm-Bà-Là

100. Kinh Khổ Ấm (II)

105. Kinh Nguyện

101. Kinh Tăng Thượng Tâm

106. Kinh Tưởng

10. PHẨM LÂM

107. Kinh Lâm (I)

112. Kinh A-Nô-Ba

108. Kinh Lâm (II)

113. Kinh Chư Pháp Bổn

109. Kinh Tự Quán Tâm (I)

114. Kinh Ưu-Ðà-La

110. Kinh Tự Quán Tâm (II)

115. Kinh Mật Hoàn Dụ

111. Kinh Đạt Phạm Hạnh

116. Kinh Cù-Ðàm-Di

11. PHẨM ĐẠI (Phần đầu)

117. Kinh Nhu Nhuyến

129. Kinh Oán Gia

118. Kinh Long Tượng

130. Kinh Giáo

119. Kinh Thuyết Xứ

131. Kinh Hàng Ma

120. Kinh Thưyết Vô Thường

132. Kinh Lại-Tra-Hòa-La

121. Kinh Thỉnh Thỉnh

133. Kinh Ưu-Bà-Ly

122. Kinh Chiêm-Ba

134. Kinh Thích Vấn

123. Kinh Sa-Môn Nhị Thập Ức

135. Kinh Thiện Sanh

124. Kinh Bát Nạn

136. Kinh Thương Nhân Cầu Tài

125. Kinh Bần Cùng

137. Kinh Thế Gian

126. Kinh Hành Dục

138. Kinh Phước

127. Kinh Phước Ðiền

139. Kinh Tức Chỉ Ðạo

128. Kinh Ưu-Bà-Tắc

140. Kinh Chí Biên

 

141. Kinh Dụ

12. PHẨM PHẠM CHÍ (Phần đầu)

142. Kinh Vũ Thế

147. Kinh Văn Ðức

143. Kinh Thương-Ca-La

148. Kinh Hà Khổ

144. Kinh Toán Số Mục-Kiền-Liên

149. Kinh Hà Dục

145. Kinh Cù-Mặc Mục-Kiền-Liên

150. Kinh Uất-Sấu-Ca-La

146. Kinh Tượng Tích Dụ

151. Kinh Phạm Chí A-Nhiếp-Hòa

12. PHẨM PHẠM CHÍ (Phần sau)

152. Kinh Anh Vũ

157. Kinh Hoàng Lô Viên

153. Kinh Man-Nhàn-Ðề

158. Kinh Đầu-Na

154. Kinh Bà-La-Bà-Ðường

159. Kinh A-Già-Là-Ha-Na

155. Kinh Tu-Ðạt-Ða

160. Kinh A-Lan-Na

156. Kinh Phạm Ba-La-Diên

161. Kinh Phạm-Ma

13. PHẨM CĂN BỔN PHÂN BIỆT

162. Kinh Phân Biệt Lục Giới

167. Kinh A-Nan Thuyết

163. Kinh Phân Biệt Lục Xứ

168. Kinh Ý Hành

164. Kinh Phân Biệt Quán Pháp

169. Kinh Câu-Lâu-Sấu Vô Tránh

165. Kinh Ôn Tuyền Lâm Thiên

170. Kinh Anh Vũ

166. Kinh Thích Trung Thiền Thất Tôn

171. Kinh Phân Biệt Ðại Nghiệp

14. PHẨM TÂM

172. Kinh Tâm

177. Kinh Thuyết

173. Kinh Phù-Di

178. Kinh Lạp Sư

174. Kinh Thọ Pháp (I)

179. Kinh Ngũ Chi Vật Chủ

175. Kinh Thọ Pháp (II)

180. Kinh Cù-Ðàm-Di

176. Kinh Hành Thiền

181. Kinh Đa Giới

15. PHẨM SONG

182. Kinh Mã Ấp (I)

187. Kinh Thuyết Trí

183. Kinh Mã Ấp (II)

188. Kinh A-Di-Na

184. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (I)

189. Kinh Thánh Ðạo

185. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (II)

190. Kinh Tiểu Không

186. Kinh Cầu Giải

191. Kinh Đại Không

16. PHẨM ĐẠI (Phần sau)

192. Kinh Ca-Lâu-Ô-Ðà-Di

197. Kinh Ưu-Bà-Ly

193. Kinh Mâu-Lê-Phá-Quần-Na

198. Kinh Điều Ngự Ðịa

194. Kinh Bạt-Ðá-Hòa-Lợi

199. Kinh Si Tuệ Ðịa

195. Kinh A-Thấp-Bối

200. Kinh A-LÊ-TRA

196. Kinh Châu-Na

201. Kinh Trà-Ðế

17. PHẨM BÔ-ĐA-LỢI

202. Kinh Trì Trai

207. Kinh Tiễn Mao (I)

203. Kinh Bô-Lị-Ða

208. Kinh Tiễn Mao (II)

204. Kinh La-Ma

209. Kinh Bệ-Ma-Na-Tu

205. Kinh Ngũ Hạ Phần Kết

210. Kinh Tỳ-Kheo-Ni Pháp Lạc

206. Kinh Tâm Uế

211. Kinh Đại Câu-Hy-La

18. PHẨM LỆ

212. Kinh Nhất Thiết Trí

217. Kinh Bát Thành

213. Kinh Pháp Trang Nghiêm

218. Kinh A-Na-Luật-Đà (I)

214. Kinh Bệ-Ha-Đề

219. Kinh A-Na-Luật-Đà (II)

215. Kinh Đệ Nhất Ðắc

220. Kinh Kiến

216. Kinh Ái Sanh

221. Kinh Tiễn Dụ

 

222. Kinh Lệ

-ooOoo-

Phân loại 222 kinh Trung A-hàm theo phẩm, quyển và ngày tụng đọc
Trích: "So sánh kinh Trung A-hàm chữ Hán và kinh Trung Bộ chữ Pàli". Hòa thượng Thích Minh Châu (1961). Thích Nữ Trí Hải dịch Việt (1998) .
-ooOoo-
A. PHÂN LOẠI THEO 18 PHẨM (VARGAS) hay CHƯƠNG
Chương I: Thất pháp (Sapta dharma): 10 kinh:
1. Thiện pháp kinh, 2. Trú độ thọ kinh, 3. Thành dụ kinh, 4, Thủy dụ kinh, 5. Mộc tích dụ kinh, 6. Thiện nhân vãng kinh, 7. Thế gian phước kinh, 8. Thất nhật kinh, 9. Thất xa kinh, 10. Lậu tận kinh.
Chương II: Nghiệp tương ưng (Karmasamyukta): 10 kinh:
11. Diêm dụ kinh, 12. Hòa phá kinh, 14. La vân kinh, 15. Tư kinh, 16. Sư tử kinh, 19. Ni kiền kinh, 20 Ba la lao kinh.
Chương III: Xá-lợi-tử tương ưng (Sàriputrasamyukta): 11 kinh:
21. Đẳng tâm kinh, 22. Thành tựu giới kinh, 23. Trí kinh, 24. Sư tử hống kinh, 25. Thủy dụ kinh, 26. Cù ni sư kinh, 27. Phạm chí Đà nhiên kinh, 28. Giáo hóa bệnh kinh, 29. Đại Câu-hy-la kinh, 30. Tượng tích dụ kinh, 31. Phân biệt thánh đế kinh.
Chương IV: Vị tằng hữu pháp (Abhutadharma): 10 kinh:
32. Vị tằng hữu pháp kinh, 33. Thị giả kinh, 34. Bạc câu la kinh, 35. A tu la kinh, 36. Địa động kinh, 37. Chiêm ba kinh, 38. Úc già trưởng giả kinh (A), 39. Úc già Trưởng giả kinh (B), 40. Thủ trưởng giả kinh (A), 41. Thủ trưởng giả kinh (B).
Chương V: Tập tương ưng (Samudaysamyukta): 16 kinh:
42. Hà nghĩa kinh, 43. Bất tư kinh, 44. Niệm kinh, 45. Tàm quý kinh (A), 46. Tàm quý kinh (B), 47. Giới kinh (A), 48. Giới kinh (B), 49. Cung kính kinh (A), 50. Cung kính kinh (B), 51. Bổn tế kinh, 52. Thực kinh (A), 53. Thực kinh (B), 54. Tận trí kinh, 55. Niết-bàn kinh.
Chương VI: Vương tương ưng (Ràjasamyukta): 14 kinh:
56. Di hê kinh, 57. Vị Tỳ-kheo thuyết kinh, 58. Thất bảo kinh, 59. Tam thập nhị tướng kinh, 60. Tứ châu kinh, 61. Ngưu phấn dụ kinh, 62. Tần bệ sa la vương ứng Phật kinh, 63. Bệ bà lăng kỳ kinh, 64. Thiên sứ kinh, 65. Ô điểu dụ kinh, 66. Thuyết bổn kinh, 67. Đại thiên nại lâm kinh, 68. Đại thiện kiến vương kinh, 69. Tam thập dụ kinh, 70. Chuyển luân vương kinh, 71. Bệ tứ kinh.
Chương VII: Trường thọ vương (Dìrghàyuràja): 15 kinh:
72. Trường thọ vương bổn khởi kinh, 73. Thiên kinh, 74. Bát niệm kinh, 75. Tịnh bất động đạo kinh, 76. Úc già chi la kinh, 77. Sa kê đế tam tộc tánh tử kinh, 78. Phạm thiên thỉnh Phật kinh, 79. Hữu thắng thiên kinh, 80. Ca hy na kinh, 81. Niệm thân kinh, 82. Chi ly di lê kinh, 83. Trưởng lão thượng tôn thùy miên kinh, 84. Vô thích kinh, 85. Chân nhân kinh, 86. Thuyết xứ kinh.
Chương VIII: Uế phẩm (Anganavarga): 10 kinh:
87. Uế phẩm kinh, 88. Cẩu pháp kinh, 89. Tỳ-kheo thỉnh kinh, 90. Tri pháp kinh, 91. Châu na vấn kiến kinh, 92. Thanh bạch liên hoa dụ kinh, 93. Thủy tịnh phạm chí kinh, 94. Hắc Tỳ-kheo kinh, 95. Trụ pháp kinh, 96. Vô kinh.
Chương IX: Nhân phẩm (Nidànavarga): 10 kinh:
97. Đại nhân kinh, 98. Niệm xứ kinh, 99. Khổ ấm kinh (A), 100. Khổ ấm kinh (B), 101. Tăng thượng tâm kinh, 102. Niệm kinh, 103. Sư tử hống kinh, 104. Ưu đàm bà la kinh, 105. Nguyện kinh, 106. Tưởng kinh.
Chương X: Lâm phẩm (Vanavarga): 10 kinh:
107. Lâm kinh (A), 108. Lâm kinh (B), 109. Tự quán tâm (A), 110. Tự quán tâm (B), 111. Đại phạm hạnh kinh, 112. A nô ba kinh, 113. Chư pháp bổn kinh, 114. Ưu đà la kinh, 115. Mật hoàn dụ kinh, 116. Cù đàm di kinh.
Chương XI: Đại phẩm (Mahàvarga): 25 kinh:
117. Nhu nhuyến kinh,118. Long tượng kinh, 119. Thuyết xứ kinh, 120. Thuyết vô thường kinh, 121. Thỉnh thỉnh kinh, 122. Chiêm ba kinh, 123. Sa-môn nhị thập ức kinh, 124. Bát nạn kinh, 125. Bần cùng kinh, 126. Hành dục kinh, 127. Phước điền kinh, 128. Ưu bà tắc kinh, 129. Oán gia kinh, 130. Giáo Đàm di kinh, 131. Hàng ma kinh, 132. Lại-tra-hòa-la kinh, 133. Ưu ba ly kinh, 134. Thích vấn kinh, 135. Thiện sanh kinh, 136. Thương nhân cầu tài kinh, 137. Thế gian kinh, 138. Phước kinh, 139. Tức chỉ đạo kinh, 140. Chí biên kinh, 141. Dụ kinh.
Chương XII: Phạm chí phẩm (Bràhmanavarga): 20 kinh:
142. Vũ thế kinh, 143. Thương ca la kinh, 144. Toán số Mục-liền-liên kinh, 145. Cù mặc Mục-liền-liên kinh, 146. Tượng tích dụ kinh, 147. Văn đức kinh, 148. Hà khổ kinh, 149. Hà dục kinh, 150. Uất sậu ca la kinh, 151. Phạm chí A-nhiếp-hòa kinh, 152. Anh vũ kinh, 153. Man nhàn đề kinh, 154. Bà la bà đường kinh, 155. Tu đạ đa kinh, 156. Phạm ba la diên kinh, 157. Hoàn lô viên kinh, 158. Đầu na kinh, 159. A già la ha na kinh, 160. A lan na kinh, 161. Phạm ma kinh.
Chương XIII: Căn bản phân biệt phẩm (Mùlavibhangavarga): 10 kinh:
162. Phân biệt lục giới kinh, 163. Phân biệt lục xứ kinh, 164. Phân biệt quán pháp kinh, 165. Ôn tuyền lâm thiên kinh, 166. Thích trung thiền thất tôn kinh, 167. A nan thuyết kinh, 168. Ý hành kinh, 169. Câu lâu sấu vô tránh kinh, 170. Anh vũ kinh, 171. Phân biệt đại nghiệp kinh.
Chương XIV: Tâm phẩm (Cittavarga): 10 kinh:
172. Tâm kinh, 173. Phù di kinh, 174. Thọ pháp kinh (A), 175. Thọ pháp kinh (B), 176. Hành thiền kinh, 177. Thuyết kinh, 178. Lạp sư kinh, 179. Ngũ chi vật chủ kinh, 180. Cù đàm di kinh, 181. Đa giới kinh.
Chương XV: Song phẩm (Yamakavarga): 10 kinh:
182. Mã ấp kinh (A), 183. Mã ấp kinh (B), 184. Ngưu giác sa la lâm kinh (A), 185. Ngưu giác sa la lâm kinh (B), 186. Cầu giải kinh, 187. Thuyết trí kinh, 188. A di na kinh, 189. Thánh đạo kinh, 190. Tiểu không kinh, 191. Đại không kinh.
Chương XVI: Đại phẩm (Mahàvarga): 10 kinh:
192. Ca lâu Ô đà di kinh, 193. Mâu lê phá quần na kinh, 194. Bạt đà hòa lợi kinh, 195. A thấp bối kinh, 196. Châu na kinh, 197. Ưu ba ly kinh, 198. Điều ngự địa kinh, 199. Si tuệ địa kinh, 200. A lê tra kinh, 201. Trà đế kinh.
Chương XVII: Bổ lợi đa phẩm (Potaliyavarga): 10 kinh:
202. Trì trai kinh, 203. Bô lị đa kinh, 204. La ma kinh, 205. Ngũ hạ phần kết kinh, 206. Tâm uế kinh, 207. Tiễn mao kinh (A), 208. Tiễn mao kinh (B), 209. Bệ ma na tu kinh, 210. Pháp lạc Tỳ-kheo ni kinh, 211. Đại Câu-hy-la kinh.
Chương XVIII: Lệ phẩm (Sanvidahanavarga): 11 kinh:
212. Nhất thiết trí kinh, 213. Pháp trang nghiêm kinh, 214. Bệ ha đề kinh, 215. Đệ nhất đắc kinh, 216. Ái sanh kinh, 217. Bát thành kinh, 218. A na luật đà kinh (A), 219. A na luật đà kinh (B), 220. Kiến kinh, 221. Tiễn dụ kinh, 222. Lệ kinh.

B. PHÂN LOẠI THEO 60 QUYỂN

QUYỂN    
1-2 Phẩm I, Thất pháp 10 kinh
3-4 Phẩm II, Nghiệp tương ưng 10 kinh
5-7 Phẩm III, Xá-lợi-tử tương ưng 11 kinh
8-9 Phẩm IV, Vị tằng hữu pháp 10 kinh
10 Phẩm V, Tập tương ưng 16 kinh
11-16 Phẩm VI, Vương tương ưng 14 kinh
17-21 Phẩm VII, Trường thọ vương 15 kinh
22-23 Phẩm VIII, Uế phẩm 10 kinh
24-26 Phẩm IX, Nhân phẩm 10 kinh
27-28 Phẩm X, Lâm phẩm 10 kinh
29-34 Phẩm XI, Đại phẩm 25 kinh
35-41 Phẩm XII, Phạm chí phẩm 20 kinh
42-44 Phẩm XIII, Căn bản phân biệt 10 kinh
45-47 Phẩm XIV, Tâm phẩm 10 kinh
48-49 Phẩm XV, Song phẩm 10 kinh
50-54 Phẩm XVI, Đại phẩm 10 kinh
55-58 Phẩm XVII, Bổ lợi đà phẩm 10 kinh
59-60 Phẩm XVIII, Lệ phẩm 11 kinh

C. PHÂN LOẠI THEO 5 NGÀY TỤNG

Ngày thứ nhất: từ phẩm I đến nửa đầu phẩm VI 64 kinh
Ngày thứ hai: từ nửa sau phẩm VI đến phẩm X 52 kinh
Ngày thứ ba: từ phẩm XI đến nửa đầu phẩm XII 35 kinh
Ngày thứ tư: từ nửa sau phẩm XII đến nửa đầu phẩm XV 35 kinh
Ngày thứ năm: từ nửa sau phẩm XV đến phẩm XVIII 36 kinh

-ooOoo-

Bảng đối chiếu Trung A-Hàm & Trung Bộ

 

Số bài kinh TRUNG A-HÀM Số bài kinh TRUNG BỘ
H.1 Kinh Thiện Pháp    
H.2 Kinh Trú Ðạc Thọ    
H.3 Kinh Thành Dụ    
H.4 Kinh Thủy Dụ    
H.5 Kinh Một Tích Dụ    
H.6 Kinh Thiện Nhân Vãng    
H.7 Kinh Thế Gian Phước    
H.8 Kinh Thất Nhật    
H.9 Kinh Thất Xa P.24 Rathavinìtasutta, Kinh Trạm xe
H.10 Kinh Lậu Tận P.2 Sabbàsavasutta, Kinh Tất cả lậu hoặc
H.11 Kinh Diệm Dụ    
H.12 Kinh Hòa-Phá    
H.13 Kinh Độ    
H.14 Kinh La-Vân P.61 Ambalatthikàràhulovàdasutta, Kinh Giáo giới Ràhula ở rừng Ambala.
H.15 Kinh Tư    
H.16 Kinh Già-Lam    
H.17 Kinh Già-Di-Ni    
H.18 Kinh Sư Tử    
H.19 Kinh Ni-Kiền P.101 Devadahasutta, Kinh Devadaha
H.20 Kinh Ba-La-Lao    
H.21 Kinh Đẳng Tâm    
H.22 Kinh Thành Tựu Giới    
H.23 Kinh Trí    
H.24 Kinh Sư Tử Hống    
H.25 Kinh Thủy Dụ    
H.26 Kinh Cù-Ni-Sư P.69 Gulissànisutta, Kinh Cù ni sư
H.27 Kinh Phạm Chí Ðà-Nhiên P.97 Dhànanjànisutta, Kinh Dhànanjàni
H.28 Kinh Giáo Hóa Bịnh P.143 Anàthapindikovàdasutta, Kinh Giáo hóa Cấp-cô-độc.
H.29 Kinh Đại Câu-Hi-La    
H.30 Kinh Tương Tích Dụ P.28 Mahàhatthipadopamasutta, Đại kinh dụ dấu chân voi.
H.31 Kinh Phân Biệt Thánh Ðế P.141 Saccavibhangasutta, Kinh Phân biệt sự thật.
H.32 Kinh Vị Tằng Hữu Pháp P.123 Acchariyabbhutadhammasutta, Kinh Hy hữu vị tằng hữu
H.33 Kinh Thị Giả    
H.34 Kinh Bạc-Câu-La P.124 Bakkulasutta, Kinh Bakula
H.35 Kinh A-Tu-La    
H.36 Kinh Địa Ðộng    
H.37 Kinh Chiêm-Ba    
H.38 Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I)    
H.39 Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II)    
H.40 Kinh Thủ Trưởng Giả (I)